1. 你们放心吧!没什么解决不了 Mọi người cứ yên tâm đi! Không có gì là không thể giải quyết. 2. 一路顺风 Đi đường bình an nhé! 3. 我又被他放鸽子了 Tôi lại bị anh ấy...
Đọc tiếp现在找工作真的不容易。很多公司要求越来越高,不但要有学历,还要有经验。有时候刚毕业的学生根本没有机会,因为公司都想找“有经验的人”。 Xiànzài zhǎo gōngzuò zhēn de bù róngyì. Hěn duō gōngsī yāoqiú yuèláiyuè gāo, bùdàn yào yǒu xuélì, hái yào yǒu jīngyàn. Yǒu shíhou gāng bìyè...
Đọc tiếpA: 你好,小王!好久不见! (Nǐ hǎo, Xiǎo Wáng! Hǎo jiǔ bú jiàn!) Chào Tiểu Vương! Lâu rồi không gặp! B: 你好!你最近怎么样? (Nǐ hǎo! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?) Chào! Dạo...
Đọc tiếp一杯温水, 你每天喝水吗?早上起床第一件事你会做什么?有的人先看手机, 有的人去洗脸,而我喜欢喝一杯温水,水没有颜色,也没有味道,但当他它是温的,就像一温暖的手轻轻地握住你,早上身体还没完全醒来,一口温水可以叫醒你不是很快不是很强烈。
Đọc tiếp今天天气很好 Jīntiān tiānqì hěn hǎo - Hôm nay thời tiết rất đẹp. 今天阳光很好 Jīntiān yángguāng hěn hǎo - Hôm nay trời nắng rất đẹp 今天是晴天 Jīntiān shì...
Đọc tiếpHai cách nói “在家” và “在家里” trong tiếng Trung đều nghĩa là “ở nhà”, nhưng có chút khác biệt về sắc thái và cách dùng:1....
Đọc tiếp