A: 你好,小王!好久不见! (Nǐ hǎo, Xiǎo Wáng! Hǎo jiǔ bú jiàn!) Chào Tiểu Vương! Lâu rồi không gặp! B: 你好!你最近怎么样? (Nǐ hǎo! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?) Chào! Dạo...
一杯温水, 你每天喝水吗?早上起床第一件事你会做什么?有的人先看手机, 有的人去洗脸,而我喜欢喝一杯温水,水没有颜色,也没有味道,但当他它是温的,就像一温暖的手轻轻地握住你,早上身体还没完全醒来,一口温水可以叫醒你不是很快不是很强烈。
今天天气很好 Jīntiān tiānqì hěn hǎo - Hôm nay thời tiết rất đẹp. 今天阳光很好 Jīntiān yángguāng hěn hǎo - Hôm nay trời nắng rất đẹp 今天是晴天 Jīntiān shì...
Hai cách nói “在家” và “在家里” trong tiếng Trung đều nghĩa là “ở nhà”, nhưng có chút khác biệt về sắc thái và cách dùng:1....