ĐOẠN HỘI THOẠI TRÌNH ĐỘ HSK2
A: 你好,小王!好久不见!
(Nǐ hǎo, Xiǎo Wáng! Hǎo jiǔ bú jiàn!)
Chào Tiểu Vương! Lâu rồi không gặp!
B: 你好!你最近怎么样?
(Nǐ hǎo! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?)
Chào! Dạo này bạn thế nào?
A: 我很好,就是有点儿忙。你呢?
(Wǒ hěn hǎo, jiùshì yǒudiǎnr máng. Nǐ ne?)
Mình ổn, chỉ là hơi bận. Còn bạn?
B: 我也不错。今天你有时间吗?
(Wǒ yě búcuò. Jīntiān nǐ yǒu shíjiān ma?)
Mình cũng ổn. Hôm nay bạn có thời gian không?
A: 有啊,我们一起吃饭吧!
(Yǒu a, wǒmen yìqǐ chīfàn ba!)
Có chứ, mình đi ăn cùng nhé!
B: 好啊,你想吃什么?
(Hǎo a, nǐ xiǎng chī shénme?)
Được, bạn muốn ăn gì?
A: 我想吃中国菜,你觉得怎么样?
(Wǒ xiǎng chī Zhōngguó cài, nǐ juéde zěnmeyàng?)
Mình muốn ăn đồ Trung, bạn thấy sao?
B: 可以,我也喜欢中国菜。
(Kěyǐ, wǒ yě xǐhuān Zhōngguó cài.)
Được, mình cũng thích đồ Trung.
A: 那我们去那家饭店吧。
(Nà wǒmen qù nà jiā fàndiàn ba.)
Vậy mình đi nhà hàng kia nhé.
B: 好的,不过那家饭店在哪儿?
(Hǎo de, búguò nà jiā fàndiàn zài nǎr?)
Được, nhưng nhà hàng đó ở đâu?
A: 在学校旁边,不远。
(Zài xuéxiào pángbiān, bú yuǎn.)
Ở cạnh trường, không xa.
B: 我不知道怎么走。
(Wǒ bù zhīdào zěnme zǒu.)
Mình không biết đi thế nào.
A: 没关系,我带你去。
(Méi guānxi, wǒ dài nǐ qù.)
Không sao, mình dẫn bạn đi.
B: 太好了,谢谢你!
(Tài hǎo le, xièxie nǐ!)
Tốt quá, cảm ơn bạn!
A: 不客气,我们走吧!
(Bú kèqi, wǒmen zǒu ba!)
Không có gì, đi thôi!