Tranh Thêu Su Su

ĐOẠN HỘI THOẠI TRÌNH ĐỘ HSK2

Thứ Hai, 13/04/2026
TRANH THÊU SUSU

A: 你好,小王!好久不见!

(Nǐ hǎo, Xiǎo Wáng! Hǎo jiǔ bú jiàn!)

Chào Tiểu Vương! Lâu rồi không gặp!

B: 你好!你最近怎么样?

(Nǐ hǎo! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?) 

Chào! Dạo này bạn thế nào?

A: 我很好,就是有点儿忙。你呢?

(Wǒ hěn hǎo, jiùshì yǒudiǎnr máng. Nǐ ne?)

Mình ổn, chỉ là hơi bận. Còn bạn?

 B: 我也不错。今天你有时间吗?

(Wǒ yě búcuò. Jīntiān nǐ yǒu shíjiān ma?)

Mình cũng ổn. Hôm nay bạn có thời gian không?

 A: 有啊,我们一起吃饭吧!

(Yǒu a, wǒmen yìqǐ chīfàn ba!)

Có chứ, mình đi ăn cùng nhé!

B: 好啊,你想吃什么?

(Hǎo a, nǐ xiǎng chī shénme?) 

Được, bạn muốn ăn gì?

A: 我想吃中国菜,你觉得怎么样?

(Wǒ xiǎng chī Zhōngguó cài, nǐ juéde zěnmeyàng?)

Mình muốn ăn đồ Trung, bạn thấy sao?

B: 可以,我也喜欢中国菜。 

(Kěyǐ, wǒ yě xǐhuān Zhōngguó cài.)

Được, mình cũng thích đồ Trung.

A: 那我们去那家饭店吧。

(Nà wǒmen qù nà jiā fàndiàn ba.)

Vậy mình đi nhà hàng kia nhé.

B: 好的,不过那家饭店在哪儿?

(Hǎo de, búguò nà jiā fàndiàn zài nǎr?)

Được, nhưng nhà hàng đó ở đâu?

A: 在学校旁边,不远。

(Zài xuéxiào pángbiān, bú yuǎn.)

Ở cạnh trường, không xa.

B: 我不知道怎么走。

(Wǒ bù zhīdào zěnme zǒu.)

Mình không biết đi thế nào. 

A: 没关系,我带你去。

(Méi guānxi, wǒ dài nǐ qù.)

Không sao, mình dẫn bạn đi. 

B: 太好了,谢谢你!

(Tài hǎo le, xièxie nǐ!)

Tốt quá, cảm ơn bạn! 

A: 不客气,我们走吧!

(Bú kèqi, wǒmen zǒu ba!)

Không có gì, đi thôi!

Viết bình luận của bạn
Messenger